Thương hiệu Sake
ở Nagasaki
Việc làm rượu sake Nagasaki thường sử dụng "Yamada Nishiki", với một số nhà máy sử dụng Yamada Nishiki trồng tại địa phương ở Nagasaki. Một số nhà máy rượu lựa chọn cẩn thận các loại gạo sake khác ...
Việc làm rượu sake Nagasaki thường sử dụng "Yamada Nishiki", với một số nhà máy sử dụng Yamada Nishiki trồng tại địa phương ở Nagasaki. Một số nhà máy rượu lựa chọn cẩn thận các loại gạo sake khác nhau mỗi năm để ủ, thể hiện sự tận tâm với gạo.
Vùng Shimabara có nguồn tài nguyên nước được ưu đãi từ hệ thống núi Unzen. Một số nhà máy sử dụng "Nước suối Shimabara", phun ra trong đợt phun trào của núi Unzen-Fugen, làm nước ủ. Rượu sake ủ bằng loại nước này cho phép bạn thưởng thức sự phong phú vừa phải và mùi hương đầy đặn của gạo.
Rượu sake Nagasaki có nhiều hương vị phù hợp với văn hóa ẩm thực đa dạng. Đặc biệt phản ánh văn hóa ẩm thực giàu hải sản của Nagasaki, nhiều loại rượu sake khác nhau được sản xuất.
Saiwaibashi
幸橋
さいわいばし
Morishuzoujou
-
Nagasaki
平戸市
Hounen
豊年
ほうねん
Morishuzoujou
-
Nagasaki
平戸市
Mumeishu
夢名酒
むめいしゅ
EC
Morishuzoujou
-
Nagasaki
平戸市
Hiradotsutsuji
平戸つつじ
ひらどつつじ
Morishuzoujou
-
Nagasaki
平戸市
Hiran
飛鸞
ひらん
Morishuzoujou
-
Nagasaki
平戸市
Wataboushi
わたぼうし
わたぼうし
Morishuzoujou
-
Nagasaki
平戸市
Nagasakimaruyama
長崎丸山
ながさきまるやま
Fukudashuzou
-
Nagasaki
平戸市
Nagasakibijin
長崎美人
ながさきびじん
EC
Fukudashuzou
-
Nagasaki
平戸市
Fukuda
福田
ふくだ
EC
Fukudashuzou
-
Nagasaki
平戸市
Fukutsuru
福鶴
ふくつる
EC
Fukudashuzou
-
Nagasaki
平戸市
Fukuumi
福海
ふくうみ
Fukudashuzou
-
Nagasaki
平戸市
Hatsukoine
初恋音
はつこいね
Fukudashuzou
-
Nagasaki
平戸市
Giyaman
Giyaman
ギヤマン
Fukudashuzou
-
Nagasaki
平戸市
Shiroboshi
白星
しろぼし
EC
Senryuushuzou
-
Nagasaki
北松浦郡
Shourounagashi
精霊流し
しょうろうながし
Senryuushuzou
-
Nagasaki
北松浦郡
Matsuuraboshi
松浦星
まつうらぼし
EC
Senryuushuzou
-
Nagasaki
北松浦郡
Mizunokirameki
みずの光彩
みずのきらめき
EC
Senryuushuzou
-
Nagasaki
北松浦郡
Furusatosanka
ふるさと讃歌
ふるさとさんか
Senryuushuzou
-
Nagasaki
北松浦郡
Mitsuboshihonjin
∴本陣
みつぼしほんじん
EC
Senryuushuzou
-
Nagasaki
北松浦郡